Học tiếng Anh theo chủ đề công việc – phương pháp học độc đáo 

Thứ sáu - 21/09/2018 21:37
Có rất nhiều cách để nâng cao trình độ ngoại ngữ và học tiếng Anh theo chủ đề cũng nằm trong số đó. Bạn sẽ bất ngờ với sự cải thiện từng ngày mà phương pháp này mang lại, hôm nay chúng ta sẽ cùng khám phá nó trong lĩnh vực công việc các bạn nhé! 
 
hoc tieng anh theo chu de phuong phap hoc doc dao
 

Lợi ích từ việc học tiếng Anh theo chủ đề ít ai biết 

Việc phân loại tiếng Anh ra thành những nhóm của từng lĩnh vực sẽ khiến bạn hiểu được sâu và đầy đủ hơn về chủ đề đó, nắm chắc mọi đặc trưng và kiến thức liên quan khiến bạn có cái nhìn nhiều mặt của vấn đề và mở rộng khai triển nội dung tốt. 

Biết được nhiều lĩnh vực cuộc sống, chủ đề nào cũng đã học qua chắc chắn sẽ không có điều gì khiến bạn lúng túng. Đây chính là con đường mở rộng và kích thích bộ não hoạt động để ghi nhớ nhiều nội dung. 

Học chắc từng phần và có thể tập chung mở rộng ý tưởng liên quan đến vấn đề ấy. Ví dụ như bạn học tiếng Anh chủ đề công việc thì tất cả những từ vựng và ngữ pháp liên quan đến nó sẽ được mở rộng ra không chỉ là về các loại công việc mà còn là cơ hội việc làm hay nghỉ hưu. 

Bạn sẽ có cơ hội phát âm tốt và chọn ra chủ đề mà mình đang hướng tới để học kỹ hơn, rèn luyện kỹ năng phát âm những từ liên quan một cách từ từ đến đâu chắc tới đó. 

Tập trung tối đa vào một lĩnh vực tránh được lan man mà cuối cùng không nhớ được kiến thức gì, khi học theo chủ đề chúng ta sẽ tập trung lần lượt khi xong chuyên mục này mới chuyển qua vấn đề khác.  

 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề công việc khi tìm việc làm 

 
tu vung tieng anh chu de cong viec khi tim viec lam


ad hoặc advert                                           quảng cáo
application form                                        đơn xin việc
appointment                                               buổi hẹn gặp
CV (curriculum vitae)                           sơ yếu lý lịch
job description                                            mô tả công việc
interview                                                    phỏng vấn
qualifications                                             bằng cấp
to apply for a job                                       xin việc
job offer/ offer of employment                 lời mời làm việc
to reject an offer                                       từ chối lời mời làm việc
to accept an offer                                      nhận lời mời làm việc
to hire                                                       thuê
job                                                            việc làm
career                                                       nghề nghiệp
part-time                                                  bán thời gian
full-time                                                  toàn thời gian
shift work                                                công việc theo ca
temporary                                                tạm thời
contract                                                   hợp đồng
permanent                                               dài hạn
starting date                                            ngày bắt đầu
notice period                                           thời gian thông báo nghỉ việc

 

Từ vựng tiếng anh thông dụng khi phỏng vấn xin việc 

 
tu vung tieng anh theo chu de cong viec khi phong van xin viec


Job advertisement: quảng cáo tuyển dụng
Trade publication: ấn phẩm thương mại
Vacancy: một vị trí hoặc chức vụ còn bỏ trống
Listing: danh sách
Job board: bảng công việc
Opening: chức vụ/ công việc chưa có người đảm nhận
Recruiter: nhà tuyển dụng
Headhunter: chuyên gia/ công ty săn đầu người
Cover letter = Letter of speculation: đơn xin việc
CV (Curriculum Vitae)): Bản lý lịch
To fill in an application (form): điền thông tin vào đơn xin việc
An in-person or face-to-face interview: cuộc phỏng vấn trực  tiếp
To be shortlisted: được chọn
Hiring manager: người tuyển dụng
HR department: bộ phận nhân sự
To supply references: những tài liệu 
Benefit: lợi ích
Salary = pay: tiền lương
Work ethic: đạo đức nghề nghiệp
Asset: người có ích
Company: công ty
Team player: đồng đội, thành viên trong đội
Interpersonal skills: kỹ năng giao tiếp
Good fit: người phù hợp
Employer: người tuyển dụng
Skills: kỹ năng
Strengths: thế mạnh, ưu điểm
Align: sắp xếp
Pro-active, self starter: người chủ động
Analytical nature: kỹ năng phân tích
Problem-solving: giải quyết khó khăn
Describe: mô tả
Work style: phong cách làm việc
Important: quan trọng
Challenged: bị thách thức
Work well: làm việc hiệu quả
Under pressure: bị áp lực
Tight deadlines: hạn cuối, hạn chót gần kề
Supervisor: sếp, người giám sát
Ambitious: tham vọng
Goal oriented: có mục tiêu
Pride myself: tự hào về bản thân
Opportunities for growth: nhiều cơ hội phát triển
Thinking outside the box: có tư duy sáng tạo
eventually: cuối cùng, sau cùng
more responsibility: nhiều trách nhiệm hơn

 

Từ vựng tiếng anh chỉ nghề nghiệp

 
tu vung tieng anh theo chu de cong viec nghe nghiep


ccountant: kế toán viên
Actor: nam diễn viên
Actress: nữ diễn viên
Architect: kiến trúc sư
Artist: họa sĩ
Assembler: công nhân lắp ráp
Babysitter: người giữ trẻ hộ
Baker: thợ làm bánh mì
Barber: thợ hớt tóc
Bricklayer / Mason: thợ nề, thợ hồ
Businessman: nam doanh nhân
Businesswoman: nữ doanh nhân
Butcher: người bán thịt
Carpenter: thợ mộc
Cashier: nhân viên thu ngân
Chef / Cook: đầu bếp
Child day- care worker: giáo viên mần non, gv nuôi dạy trẻ
Construction worker: công nhân xây dựng
Custodian / Janitor: người quét dọn
Customer service representative: hỗ trợ khách hàng
Computer software engineer: Kỹ sư phần mềm máy vi tính
Data entry clerk: nhân viên nhập liệu
Delivery person: nhân viên giao hàng
Dockworker: công nhân bốc xếp ở cảng
Engineer: kỹ sư
Factory worker: công nhân nhà máy
Farmer: nông dân
Fireman/ Firefighter: lính cứu hỏa
Fisher: ngư dân
Food-service worker: nhân viên phục vụ thức ăn
Foreman: quản đốc, đốc công
Gardener/ Landscaper: người làm vườn
Garment worker: công nhân may
Hairdresser: thợ uốn tóc
Health- care aide/ attendant: hộ lý
Homemaker: người giúp việc nhà
Housekeeper: nhân viên dọn phòng (khách sạn)
Journalist/ Reporter: phóng viên
Lawyer: luật sư
Machine Operator: người vận hành máy móc
Mail carrier/ letter carrier: nhân viên đưa thư
Manager: quản lý
Manicurist: thợ làm móng tay
Mechanic: thợ máy, thợ cơ khí
Medical assistant/ Physician assistant: phụ tá bác sĩ
Messenger/ Courier: nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
Mover: nhân viên dọn nhà/ văn phòng
Musician: nhạc sĩ
Painter: thợ sơn
Pharmacist: dược sĩ
Photographer: thợ chụp ảnh
Pilot: phi công
Policeman: cảnh sát
Postal worker: nhân viên bưu điện
Receptionist: nhân viên tiếp tân
Repairperson: thợ sửa chữa
Saleperson: nhân viên bán hàng
Sanitation worker/ Trash collector: nhân viên vệ sinh
Secretary: thư ký
Security guard: nhân viên bảo vệ
Stock clerk: thủ kho
Store owner/ Shopkeeper: chủ cửa hiệu
Supervisor: người giám sát, giám thị
Tailor: thợ may
Teacher/ Instructor: giáo viên
Telemarketer: nhân viên tiếp thị qua điện thoại
Translator/ Interpreter: thông dịch viên
Travel agent: nhân viên du lịch
Truck driver: tài xế xe tải
Vet/ Veterinarin: bác sĩ thú y
Waiter/ Server: nam phục vụ bàn
Waitress: nữ phục vụ bàn
Welder: thợ hàn
Flight Attendant: tiếp viên hàng không
Judge: thẩm phán
Librarian: thủ thư
Bartender: người pha rượu
Hair Stylist: nhà tạo mẫu tóc
Janitor: quản gia
Maid: người giúp việc
Miner: thợ mỏ
Plumber: thợ sửa ống nước
Taxi driver: tài xế Taxi
Doctor: bác sĩ
Dentist: nha sĩ
Electrician: thợ điện
Fishmonger: người bán cá
Nurse: y tá
Reporter: phóng viên
Technician: kỹ thuật viên 

 

Từ vựng tiếng anh chỉ các vị trí, chức vụ nhân viên 

 

tu vung tieng anh theo chu de cong viec chi vi tri chuc vu nhan vien

 

owner                                 chủ doanh nghiệp
managing director              giám đốc điều hành
director                               giám đốc
manager                             quản lý/trưởng phòng
boss                                   sếp
colleague                           đồng nghiệp
trainee                               nhân viên tập sự
apprentice                         nhân viên học việc
volunteer                           tình nguyện viên


Từ vựng tiếng Anh khi nghỉ việc
 

tu vung tieng anh theo chu de cong viec khi nghi viec

 


to fire                         sa thải
to get the sack           bị sa thải (thông tục)
to resign                    từ chức
to retire                      nghỉ hưu
leaving date               ngày nghỉ việc
redundant                  bị sa thải
redundancy                xa thải
redundancy pay         trợ cấp thôi việc
retirement age           tuổi nghỉ hưu


Học tiếng Anh qua chủ đề là một phương pháp học tiếng Anh mang lại hiệu quả cao và chắc nội dung, bạn sẽ được mở rộng nhiều mặt kiến thức về cuộc sống qua lăng kính các chủ đề. Benative sẽ cùng bạn mở khóa từng chủ đề trong căn nhà ngôn ngữ với hàng ngàn cánh cửa. 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Kết nối với chúng tôi

Chúng tôi trên mạng xã hội

dang ky hoc thu mien phi tai aten english school

Bài viết mới nhất

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây