Phát âm chuẩn tiếng Anh sẽ không khó với bí quyết dưới đây

Thứ hai - 02/04/2018 13:49
Làm thế nào để có thể phát âm chuẩn tiếng Anh như người bản xứ? Câu hỏi đó chắc hẳn vẫn luôn khiến nhiều bạn trăn trở, vậy thì để Benative bật mí cho các bạn ngay nhé.
 
Nắm chắc phiên âm tiếng Anh IPD giúp bạn học phát âm chuẩn tiếng Anh nhanh hơn
Nắm chắc phiên âm tiếng Anh IPD giúp bạn phát âm chuẩn tiếng Anh nhanh hơn
Để học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả thì phát âm là một yếu tố quan trọng mà bạn cần nắm chắc ngay từ đầu. Nếu bạn muốn phát âm chuẩn tiếng Anh thì trước hết bạn cần phải phát âm chuẩn từng từ, mà để được như vậy thì bạn cần xây dựng được cho mình nền tảng phát âm qua việc phát âm đúng từng phiên âm trong bảng phiên âm tiếng Anh.

Vậy, phiên âm tiếng Anh là gì? Phiên âm tiếng Anh là những kí tự Latin dùng để gh ép với nhau để tạo thành từ vựng. Cách bạn đọc phiên âm tiếng Anh khá giống với âm tiếng Việt, ngoại trừ, một vài âm không có trong bảng phiên âm tiếng Việt. Nếu bạn nắm chắc bảng phiên âm tiếng Anh thì không khó để có thể phát âm chuẩn tiếng Anh. IPA là viết tắt của  International Phonetic Alphabet – bảng kí hiệu ngữ âm quốc tế
Hãy cùng BeNative điểm qua toàn bộ bảng phiên âm tiếng Anh này nhé !

 

Học phát âm chuẩn tiếng Anh phần phụ âm (Consonants)

•    p- bạn bạn đọc như chữ p của tiếng Việt
ex: pen, copy, happen
•    b – bạn bạn đọc như chữ b của tiếng Việt
ex: back, bubble, job
•    t – bạn bạn đọc như chữ t của tiếng Việt
ex: tea, tight, button
•    t̼ – bạn bạn đọc như chữ t của tiếng Việt
ex: city, better
•    d – bạn bạn đọc như chữ d của tiếng Việt
ex: day, ladder, odd
•    K – bạn bạn đọc như chữ C của tiếng Việt
ex: Key /ki:/, cock, school /sku:l/
•    g – bạn đọc như chữ g của tiếng Việt
ex: get, giggle, ghost
•    ʧ – bạn đọc như chữ ch của tiếng Việt
ex: Church /ʧɜːʧ/, match, nature
•    ʤ – bạn phát thành âm jơ (uốn lưỡi)
ex: judge, age /eiʤ/, soldier
•    f – bạn đọc như chữ f của tiếng Việt
ex: fat, coffee, rough, physics
•    v – bạn đọc như chữ v của tiếng Việt
ex: view, heavy, move
•    θ – bạn đọc như chữ th của tiếng Việt
ex: thing /θɪn/, author, path
•    ð – bạn đọc như chữ đ của tiếng Việt
ex: this /ðɪs/, other, smooth
•    s – bạn đọc như chữ s của tiếng Việt
ex: soon, cease, sister
•    z – bạn đọc như chữ zờ của tiếng Việt
ex: zero, zone, roses, buzz
•    ʃ – bạn đọc như s (uốn lưỡi) của tiếng Việt
ex: ship, sure /ʃɔː(r)/, station
•    ʒ – bạn đọc như r(uốn lưỡi) của tiếng Việt
ex: pleasure /’pleʒə(r), vision
•    h – bạn đọc như h của tiếng Việt
ex: hot, whole, behind
•    m – bạn đọc như m của tiếng Việt
ex: more, hammer, sum
•    n – bạn đọc như n của tiếng Việt
ex: nice, know, funny, sun
•    ŋ – Vai trò như vần ng của tiếng Việt(chỉ đứng cuối từ)
ex: ring /riŋ/, long, thanks, sung
•    l – bạn đọc như chữ L của tiếng Việt
ex: light, valley, feel
•    r – bạn đọc như chữ r của tiếng Việt
ex: right, sorry, arrange
•    j – bạn đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợp với chữ u → ju – bạn đọc iu
ex: yet, use /ju:z/, beauty
•    w – wờ wet, one /wʌn/
ex: when, queen

 
Để phát âm chuẩn tiếng Anh đừng quên luyện phụ âm bạn nhé
Để phát âm chuẩn tiếng Anh đừng quên học phụ âm bạn nhé

 

Học phát âm chuẩn tiếng Anh phần nguyên âm (Vowels)

•    ɪ – bạn đọc i như trong tiếng Việt
ex: kit /kɪt/, bid, hymn
•    e – bạn đọc e như trong tiếng Việt
ex: dress /dres/, bed
•    æ – e (kéo dài, âm hơi pha A)
ex: trap, bad /bæd/
•    ɒ – bạn đọc o như trong tiếng Việt
ex: lot /lɒt/, odd, wash
•    ʌ – bạn đọc â như trong tiếng Việt
ex: strut, bud, love /lʌv/
•    ʊ – bạn đọc như u (tròn môi – kéo dài) trong tiếng Việt
ex: foot, good, put /pʊt/
•    iː – bạn đọc i (kéo dài) như trong tiếng Việt
ex: fleece, sea /siː/
•    eɪ – bạn đọc như vần ây trong tiếng Việt
ex: face, day /deɪ/, steak
•    aɪ – bạn đọc như âm ai trong tiếng Việt
ex: price, high, try /traɪ/
•    ɔɪ – bạn đọc như âm oi trong tiếng Việt
ex: choice, boy /bɔɪ/
•    uː – bạn đọc như u (kéo dài) trong tiếng Việt
ex: goose, two, blue/bluː/
•    əʊ – bạn đọc như âm âu trong tiếng Việt
ex: goat, show /ʃəʊ/, no
•    aʊ – bạn đọc như âm ao trong tiếng Việt
ex: mouth/maʊθ/, now
•    ɪə – bạn đọc như âm ia trong tiếng Việt
ex: near /nɪə(r)/, here
•    eə – bạn đọc như âm ue trong tiếng Việt
ex: square /skweə(r)/, fair
•    ɑː – bạn đọc như a (kéo dài) trong tiếng Việt
ex: start, father /’fɑːðə(r)/
•    ɒː – bạn đọc như âm o (kéo dài) trong tiếng Việt
ex: thought, law
•    ɔː – bạn đọc như âm o trong tiếng Việt
ex: thought, law /lɔː/
•    ʊə – bạn đọc như âm ua trong tiếng Việt
ex: poor /pʊə(r), jury
•    ɜː – bạn đọc như ơ (kéo dài) trong tiếng Việt
ex: nurse /nɜːs/, stir
•    i – bạn đọc như âm i trong tiếng Việt
ex: happy/’hæpi/
•    ə – bạn đọc như ơ trong tiếng Việt
ex: about /ə’baʊt/
•    u – bạn đọc như u trong tiếng Việt
ex: influence /’influəns
•    ʌl – bạn đọc như âm âu trong tiếng Việt
ex: result /ri’zʌlt/

Trong giao tiếp tiếng Anh thì phát âm chuẩn tiếng Anh không những giúp người nghe có thể hiểu bạn đang truyền đạt điều gì mà còn rất giúp ích cho kỹ năng nghe hiểu vì bạn biết được các từ được phát âm như thế nào.
Giờ đây, bạn sẽ không cần phải luyện phát âm chuẩn Tiếng Anh một mình nữa. Bạn có thể tham khảo khoá học phát âm chuẩn, khoá học tiếng Anh giao tiếp cơ bản cũng như những khoá học khác tại Benative - Trung tâm Anh ngữ dẫn đầu xu hướng “Học nội trú Tiếng Anh cùng Tây”.

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Kết nối với chúng tôi

Chúng tôi trên mạng xã hội

dang ky hoc thu mien phi tai aten english school

Bài viết mới nhất

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây