Sưu tầm những cái tên tiếng Anh độc đáo và ý nghĩa nhất

Chủ nhật - 14/10/2018 23:20
Người Việt ta từ xưa tới giờ vẫn luôn đặt tên theo ý nghĩa với mong muốn sau này sẽ có khí chất hoặc đặc điểm giống như thế. Bạn có tò mò tên tiếng Anh liệu có mang những đặc trưng này hay không? Đừng bỏ lỡ bài viết sau đây vì bạn sắp có cả một bộ sưu tập lưu về để dành rồi đấy!
 

Tên tiếng Anh thể hiên sự mạnh mẽ, dũng cảm, chiến binh

 

ten tieng anh manh me dung cam

 

Alexandra: Người bảo vệ
Edith: Sự thịnh vượng trong chiến tranh
Hilda : Chiến trường
Louisa: Chiến binh nổi tiếng
Matilda: Sự kiên cường trên chiến trường
Bridget: Sức mạnh, người nắm quyền lực
Andrea: Mạnh mẽ, kiên cường
Valerie: Sự mạnh mẽ, khỏe mạnh
Andrew: Hùng dũng, mạnh mẽ
Alexander: Người trấn giữ
Arnold: Người trị vì chim đại bàng
Brian: Sức mạnh, quyền lực
Chad: Chiến trường, chiến binh
Drake: Rồng
Harold: Quân đội, tướng quân, người cai trị
Harvey: Chiến binh xuất chúng
Leon: Chú sư tử
Leonard: Chú sư tử dũng mãnh
Louis: Chiến binh trứ danh
Marcus: Dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
Richard: Sự dũng mãnh
Ryder: Chiến binh cưỡi ngựa
Charles: Quân đội, chiến binh
Vincent: Chinh phục
Walter: Người chỉ huy quân đội
William: Mong muốn bảo vệ

 

Tên tiếng Anh đại diện cho sự thông thái

 
ten tieng anh the hien su thong thai

 

Bertha – (nghe cách đọc tên) – “thông thái, nổi tiếng”
Clara – (nghe cách đọc tên) – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
Gloria – (nghe cách đọc tên) – “vinh quang”
Phoebe – (nghe cách đọc tên) – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
Sophie – (nghe cách đọc tên) – “sự thông thái”
Albert – (nghe cách đọc tên) – “cao quý, sáng dạ”
Maximus – (nghe cách đọc tên) – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
Raymond – (nghe cách đọc tên) – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
Robert – (nghe cách đọc tên) – “người nổi danh sáng dạ”


 

Tên tiếng Anh may mắn, hạnh phúc

 
ten tieng anh may man hanh phuc

 

Amanda – (nghe cách đọc tên) – “được yêu thương”
Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc”
Helen – (nghe cách đọc tên) – “mặt trời”
Hilary – (nghe cách đọc tên) – “vui vẻ”
Irene – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”
Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”
Serena – (nghe cách đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh bình”
Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”
Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”
Alan – (nghe cách đọc tên) – “sự hòa hợp”
Asher – (nghe cách đọc tên) – “người được ban phước”
Benedict – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”
Darius – (nghe cách đọc tên) – “người sở hữu sự giàu có”
David – (nghe cách đọc tên) – “người yêu dấu”
Felix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, may mắn”
Edgar – (nghe cách đọc tên) – “giàu có, thịnh vượng”
Edric – (nghe cách đọc tên) – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
Edward – (nghe cách đọc tên) – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
Kenneth – (nghe cách đọc tên) – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
Paul – (nghe cách đọc tên) – “bé nhỏ”, “nhún nhường”
Victor – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

 

Tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo

 
ten tieng anh voi y nghia ton giao


Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”
Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa”
Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”
Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

Abraham – (nghe cách đọc tên) – “cha của các dân tộc
Daniel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là người phân xử”
Elijah – (nghe cách đọc tên) – “Chúa là Yah / Jehovah”
Emmanuel / Manuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ở bên ta”
Gabriel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa hùng mạnh”
Issac – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cười”, “tiếng cười”
Jacob – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chở che”
Joel – (nghe cách đọc tên) – “Yah là Chúa”
John – (nghe cách đọc tên) – “Chúa từ bi”
Joshua – (nghe cách đọc tên) – “Chúa cứu vớt linh hồn”
Jonathan – (nghe cách đọc tên) – “Chúa ban phước”
Matthew – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
Nathan – (nghe cách đọc tên) – “món quà”, “Chúa đã trao”
Raphael – (nghe cách đọc tên) – “Chúa chữa lành”
Samuel – (nghe cách đọc tên) – “nhân danh Chúa”
Theodore – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”
Timothy – (nghe cách đọc tên) – “tôn thờ Chúa”
Zachary – (nghe cách đọc tên) – “Jehovah đã nhớ”
Anselm – “được Chúa bảo vệ”
Azaria – “được Chúa giúp đỡ”

 

Những cái tên tiếng Anh độc đáo về thiên nhiên

 
ten tieng anh doc dao ve thien nhien



Azure – (nghe cách đọc tên) – “bầu trời xanh”
Esther – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
Iris – (nghe cách đọc tên) – “hoa iris”, “cầu vồng”
Jasmine – (nghe cách đọc tên) – “hoa nhài”
Layla – (nghe cách đọc tên) – “màn đêm”
Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”
Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”
Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”
Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”
Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”
Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;
Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;
Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”
Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”
Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;
Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,
Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”

 

Với ý nghĩa đá quý không thể bỏ qua những tên tiếng Anh này

 
ten tieng anh theo da quy1

Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương”
Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,
Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”
Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;
Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”
Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;
Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”
Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”
Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”
Blake – (nghe cách đọc tên) – “đen” hoặc “trắng”
Peter – (nghe cách đọc tên) – “đá”
Rufus – (nghe cách đọc tên) – “tóc đỏ”

 

Người thống trị

 

ten tieng anh thong tri

 

Azure – (nghe cách đọc tên) – “bầu trời xanh”
Esther – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
Iris – (nghe cách đọc tên) – “hoa iris”, “cầu vồng”
Jasmine – (nghe cách đọc tên) – “hoa nhài”
Layla – (nghe cách đọc tên) – “màn đêm”
Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”
Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”
Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”
Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”
Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”
Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;
Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;
Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”
Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”
Douglas – (nghe cách đọc tên) – “dòng sông / suối đen”;
Dylan – (nghe cách đọc tên) – “biển cả”,
Neil – (nghe cách đọc tên) – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
Samson – (nghe cách đọc tên) – “đứa con của mặt trời”


 

Cao quý, giàu sang

 

ten tieng anh cao quy giau sang

 

Adela / Adele – “cao quý”
Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
Almira – “công chúa”
Alva – “cao quý, cao thượng”
Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
Donna – “tiểu thư”
Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
Elysia – “được ban / chúc phước”
Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
Gladys – “công chúa”
Sarah – (nghe cách đọc tên) – “công chúa, tiểu thư”
Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
Felicity – “vận may tốt lành”
Helga – “được ban phước”
Hypatia – “cao (quý) nhất”
Ladonna – “tiểu thư”
Martha – “quý cô, tiểu thư”
Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
Milcah – “nữ hoàng”
Mirabel – “tuyệt vời”
Odette / Odile – “sự giàu có”
Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
Orla – “công chúa tóc vàng”
Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
Phoebe – “tỏa sáng”
Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
Xavia – “tỏa sáng”
Basil – “hoàng gia”
Benedict – “được ban phước”
Clitus – “vinh quang”
Cuthbert – “nổi tiếng”
Carwyn – “được yêu, được ban phước”
Dai – “tỏa sáng”
Dominic – “chúa tể”
Darius – “giàu có, người bảo vệ”
Edsel – “cao quý”
Elmer – “cao quý, nổi tiếng”
Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”
Eugene – “xuất thân cao quý”
Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”
Gwyn – “được ban phước”
Jethro – “xuất chúng”
Magnus – “vĩ đại”
Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
Orborne – “nổi tiếng như thần linh
Otis – “giàu sang”
Patrick – “người quý tộc”
Freya – (nghe cách đọc tên) – “tiểu thư”
Regina – (nghe cách đọc tên) – “nữ hoàng”


 

Tốt bụng, chân thành

 
ten tieng anh tot bung chan thanh

 

Agatha – “tốt”
Agnes – “trong sáng”
Alma – “tử tế, tốt bụng”
Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”
Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
Dilys – “chân thành, chân thật”
Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”
Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”
Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”
Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”
Jezebel – “trong trắng”
Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”
Laelia – “vui vẻ”
Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”
Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”
Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
Xenia – “hiếu khách”
Clement – “độ lượng, nhân từ”
Curtis – “lịch sự, nhã nhặn”
Dermot – “(người) không bao giờ đố kỵ”
Enoch – “tận tụy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”
Finn / Finnian / Fintan – “tốt, đẹp, trong trắng”
Gregory – “cảnh giác, thận trọng”
Hubert – “đầy nhiệt huyết”
Phelim – “luôn tốt”


Xinh đẹp, quyến rũ


 
ten tieng anh xinh dep quyen ru


Amabel / Amanda – “đáng yêu”
Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
Annabella – “xinh đẹp”
Aurelia – “tóc vàng óng”
Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
Doris – “xinh đẹp”
Drusilla – “mắt long lanh như sương”
Dulcie – “ngọt ngào”
Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
Fidelma – “mỹ nhân”
Fiona – “trắng trẻo”
Hebe – “trẻ trung”
Isolde – “xinh đẹp”
Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
Keisha – “mắt đen”
Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
Kiera – “cô bé tóc đen”
Mabel – “đáng yêu”
Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
Rowan– “cô bé tóc đỏ”
Bellamy – “người bạn đẹp trai”
Bevis – “chàng trai đẹp trai”
Boniface – “có số may mắn”
Caradoc – “đáng yêu”
Duane – “chú bé tóc đen”
Flynn – “người tóc đỏ”
Kieran – “cậu bé tóc đen”
Lloyd – “tóc xám”
Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
Venn – “đẹp trai”

 

Niềm tin và hy vọng

 

ten tieng anh niem tin hy vong

 

Lethea – “sự thật”
Amity – “tình bạn”
Edna – “niềm vui”
Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
Esperanza – “hi vọng”
Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
Fidelia – “niềm tin”
Giselle – “lời thề”
Grainne – “tình yêu”
Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
Letitia – “niềm vui”
Oralie – “ánh sáng đời tôi”
Philomena – “được yêu quý nhiều”
Vera – “niềm tin”
Verity – “sự thật”
Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
Winifred – “niềm vui và hòa bình”
Zelda – “hạnh phúc”   
Alden – “người bạn đáng tin”
Alvin – “người bạn elf”
Amyas – “được yêu thương”
Aneurin – “người yêu quý”
Baldwin – “người bạn dũng cảm”
Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
Elwyn – “người bạn của elf”
Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
Erasmus – “được yêu quý”
Erastus – “người yêu dấu”
Goldwin – “người bạn vàng”
Oscar – “người bạn hiền”
Sherwin – “người bạn trung thành”
 

Bạn đã chọn cho mình một cái tên Tiếng Anh nào để “Note” lại chưa? Chúng ta hãy cùng dịch xem tên của mình sẽ là chữ nào trong bộ sưu tập trên. Hy vọng ngày hôm nay Benative Việt Nam đã mang đến cho các bạn những điều bổ ích, đặc biệt là những ông bố bà mẹ đang chuẩn bị đón thiên thần nhỏ bé của mình sẽ chọn được những “ Full name” ý nghĩa nhé!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Kết nối với chúng tôi

Chúng tôi trên mạng xã hội

dang ky hoc thu mien phi tai aten english school

Bài viết mới nhất

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây