“Thủ” ngay từ vựng tiếng Anh về các môn Thể thao

Thứ hai - 13/08/2018 21:12
Ngày nay, khi cuộc sống trở nên thoải mái hơn thì chúng ta cúng có điều kiện tập luyện nhiều các môn thể thao hơn. Để giúp các bạn có ý định tìm hiểu về thể thao, các môn thể thao trong bài viết này, Benative sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chủ đề Thể thao, giúp bạn nắm vững những từ vựng để giao tiếp tự tin khi theo học thể thao hay tập những bộ môn mình yêu thích.
 
tu vung tieng anh ve the thao
 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Thể Thao

Aerobics [eə’roubiks]: thể dục nhịp điệu
American football: bóng bầu dục
Basketball [‘bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ
Bowls [boul]: trò ném bóng gỗ
Cricket [‘krikit]: crikê
Badminton [‘bædmintən]: cầu lông
Baseball [‘beisbɔ:l]: bóng chày
Athletics [æθ’letiks]: điền kinh
Archery [‘ɑ:t∫əri]: bắn cung
Canoeing [kə’nu:]: chèo thuyền ca-nô
Darts [dɑ:t]: trò ném phi tiêu
FIshing [‘fi∫iη]: câu cá
Football [‘futbɔ:l]: bóng đá
Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
Boxing [‘bɔksiη]: đấm bốc
Climbing [‘klaimiη]: leo núi
Golf [gɔlf]: đánh gôn
Cycling [‘saikliη]: đua xe đạp
Windsurfing [‘windsə:fiη]: lướt ván buồm
DIving [‘daiviη]: lặn
Handball [‘hændbɔ:l]: bóng ném
Hockey [‘hɔki]: khúc côn cầu
Horse riding: cưỡi ngựa
To play: chơi
Karting [ka:tiη]: đua xe kart 
Gymnastics [,dʒim’næstiks]: tập thể hình
Hiking [haik]: đi bộ đường dài
Inline skating hoặc rollerblading: trượt pa-tanh
Judo [‘dʒu:dou]: võ judo
Horse racing: đua ngựa
Kick boxing: võ đối kháng
Martial arts: võ thuật
Hunting [‘hʌntiη]: đi săn
Ice skating: trượt băng
Shooting [‘∫u:tiη]: bắn súng
Jogging [‘dʒɔgiη]: chạy bộ
Pool [pu:l]: bi-a
Rugby [‘rʌgbi]: bóng bầu dục
Sailing [‘seiliη]: chèo thuyền
Karate [kə’rɑ:ti]: võ karate
Skiing [‘ski:iη]: trượt tuyết
Snowboarding [snou] [‘bɔ:diη]: trượt tuyết ván
Lacrosse [lə’krɔs]: bóng vợt
Motor racing: đua ô tô
Netball [‘netbɔ:l]: bóng rổ nữ
Rowing [‘rauiη]: chèo thuyền
Table tennis: bóng bàn
Running [‘rʌniη]: chạy đua
Surfing [‘sɜ:fiη]: lướt sóng
Volleyball [‘vɔlibɔ:l]: bóng chuyền
Water polo [‘poulou]: bóng nước
Skateboarding [skeit] [‘bɔ:diη]: trượt ván
Go: cờ vây
Weightlifting [‘weit’liftiη]: cử tạ
Snooker [‘snu:kə]: bi-a
Board game: trò chơi xúc xắc
Squash [skwɔ∫]: bóng quần
Draughts: cờ đam
Swimming [‘swimiη]: bơi lội
Ten-pin bowling: bowling
Chess: cờ vua
Walking: đi bộ
Wrestling [‘resliη]: môn đấu vật
Discus throw: ném đĩa

 
hoc tu vung tieng anh cung Benative
Với phương pháp đột phá Benative giúp bạn học từ vựng tiếng Anh nhanh và hiệu quả hơn


Water skiing: lướt ván nước do tàu kéo
High jump: nhảy cao
Shot put: đẩy tạ
Boxing ring: võ đài quyền anh
Football pitch: sân bóng đá
Gym: phòng tập
Racetrack: đường đua
Tennis court: sân tennis
Jvelin throw [‘dʒævlin] [θrou]: ném lao
Hurdles: chạy vượt rào
Pole vault [poul] [vɔ:lt]: nhảy sào
Backgammon: cờ thỏ cáo
Triple jump: nhảy tam cấp
Dominoes: đô-mi-nô
Cricket bat: gậy crikê
Table football: bi lắc
Hammer throw: ném búa
Ball: quả bóng
Fishing rod: cần câu cá
Football boots: giày đá bóng
Long jump: nhảy xa
Squash court: sân chơi bóng quần
Cricket ground: sân crikê
Golf course: sân gôn
Ice rink: sân trượt băng
Hockey stick: gậy chơi khúc côn cầu
Running track: đường chạy đua
Swimming pool: hồ bơi
to win: thắng
Pool cue: gậy chơi bi-a
game: trò chơi
Skis: ván trượt tuyết
Stand: khán đài
to draw: hòa
Running shoes: giày chạy
match: trận đấu
Baseball bat: gầy bóng chày
league table: bảng xếp hạng
Tennis racquet: vợt tennis
Boxing glove: găng tay đấm bốc
Football: quả bóng đá
win: thắng
umpire [‘ʌmpaiə]: trọng tài
Golf club: gậy đánh gôn
victory: chiến thắng
result: kết quả
Ice skates: giầy trượt băng
Rugby ball: quả bóng bầu dục
draw: hòa
loser: người thua cuộc
Skateboard: ván trượt
to play at home: chơi sân nhà
Squash racquet: vợt đánh quần
to lose: thua
to watch: xem
fixture [‘fikst∫ə]: cuộc thi đấu
competition: cuộc thi đấu
score: tỉ số
winner: người thắng cuộc
opponent: đối thủ
spectator [spek’teitə]: khán giả
loss: thua
defeat: đánh bại/thua trận
to play away: chơi sân khách

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh về thể thao để các bạn bổ sung thêm vào kiến thức của mình. Những chủ đề từ vựng khác các bạn có thể tìm đọc trong phần kiến thức hay trên website của Benative. Chúc các bạn thành công.

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Kết nối với chúng tôi

Chúng tôi trên mạng xã hội

dang ky hoc thu mien phi tai aten english school

Bài viết mới nhất

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây