Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh kinh tế – ngoại thương

Thứ năm - 23/08/2018 22:34
Kinh tế và ngoại thương là hai tiền đề để giúp đất nước phát triển và giàu mạnh, và để phát triển tối ưu 2 mảng trên thì đòi hỏi chúng ta cần phải liên kết với thị trường quốc tế. Hay nói cách khác chúng ta được đòi hỏi phải có thể sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh. Cụ thể, chính là kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương.
 
tu vung tieng anh kinh te ngoai thuong
 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương.

  1. debit        Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
  2. Loan-office        Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái
  3. Debenture holder        Người giữ trái khoán
  4. Irrevocable credit        Thư tín dụng không hủy ngang
  5. Redeem debenture        Trái khoán trả dần
  6. Issue of debenture        Sự phát hành trái khoán\
  7. Medium credit    Tín dụng trung hạn (thời hạn  đến  năm)
  8. Registered debenture    Trái khoán ký danh
  9. Variable interest debenture    Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi
  10. Unissued debenture    Cuống trái khoán
  11. Debit advice        Giấy báo nợ
  12. Debit balance    Số dư nợ
  13. Debit request    Giấy đòi nợ
  14. Debit side        Bên nợ
  15. Settlement        Sự giải quyết, sự thanh toán, sự quyết toán
  16. Settlement of accounts    Sự quyết toán tài khoản
  17. Settlement of a claim    Sự giải quyết khiếu nại
  18. Settlement of a debt    Sự thanh toán nợ
  19. Settlement of a dispute    Sự giải quyết tranh chấp
  20. Amicable settlement    Sự hòa giải, sự giải quyết thỏa thuận
  21. Budget settlement        Sự quyết toán ngân sách
  22. Cash settlement        Sự thanh toán ngay; sự thanh toán bằng tiền mặt
  23. International settlement    Sự thanh toán quốc tế
  24. Multilateral settlement    Sự thanh toán nhiều bên, việc thanh toán nhiều bên
  25. Loan on interest        Sự cho vay có lãi
  26. End month settlement    Sự quyết toán cuối tháng
  27. Monthly settlement    Sự quyết toán hàng tháng
  28. Settlement of a transaction    Sự kết thúc một công việc giao dịch
  29. Settlement of an invoice        Sự thanh toán một hóa đơn
  30. Settlement market        Sự mua hoặc bán
  31. Debenture        Trái khoán công ty, giấy nợ, phiếu nợ
  32. Bearer debenture        Trái khoán vô danh
  33. To apply for a plan        Làm đơn xin vay
  34. Naked debenture        Trái khoán trần, trái khoán không đảm bảo
  35. Preference debenture    Trái khoán ưu đãi
  36. Secured debenture        Trái khoán công ty có đảm bảo
  37. Unsecured debenture    Trái khoán công ty không có đảm bảo
  38. Company            Công ty, hội
  39. Company of limited liability    Công ty trách nhiệm hữu hạn
  40. Affiliated company    Công ty con, công ty dự phần
  41. Holding company        Công ty mẹ
  42. Insurance company    Công ty bảo hiểm
  43. Join stock company    Công ty cổ phần
  44. Multinational company    Công ty đa quốc gia
  45. One – man company    Công ty một người
  46. Private company        Công ty riêng
  47. Private – owned company    Công ty tư nhân
  48. Public company        Công ty công cộng, công ty nhà nước
  49. Shipping company        Công ty hàng hải, công ty vận tải biển
  50. State – owned company    Công ty quốc doanh, công ty nhà nước
     
    hoc tu vung tieng anh cung benative 2
    Benative sẽ chia sẻ từ vựng thuộc nhiều chủ đề thông dụng và chuyên ngành khác nhau trong các khóa học

    >> Học ngay từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
    >> Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Báo chí

     
  51. Transnational company    Công ty xuyên quốc gia
  52. Subsidiary company    Công ty con
  53. Unlimited (liability) company    Công ty trách nhiệm vô hạn
  54. Warehouse company    Công ty kho
  55. Express company        Công ty vận tải tốc hành
  56. Foreign trade company    Công ty ngoại thương
  57. Joint state – private company    Công ty công tư hợp doanh
  58. Investment service company    Công ty dịch vụ đầu tư
  59. Trading company        Công ty thương mại
  60. Limited (liability) company    Công ty trách nhiệm hữu hạn
  61. Bubble company        Công ty ma
  62. Mixed owenership company        Công ty hợp doanh
  63. Company limited by shares    Công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần
  64. Limited partnership    Công ty hợp danh hữu hạn
  65. The merge of companies/Amagation    Sự hợp nhất các công ty
  66. To form a company    Thành lập một công ty
  67. To dissolve a company    Giải thể một công ty
  68. To wind up a company    Thanh toán một công ty
  69. Industrial company    Công ty kỹ nghệ (sản xuất)
  70. Build – in – department        Bộ phận ghép nhỏ lo việc xuất khẩu
  71. Build – in export department    Bộ phận xuất khẩu
  72. Build – in import department    Bộ phận nhập khẩu
  73. Separated department    Bộ phận riêng biệt
  74. Export subsidiary company    Công ty con xuất khẩu
  75. Branch    Chi nhánh
  76. Prefabrication plant    Phân xưởng gia công
  77. Overdraw account        Tài khoản rút quá số dư với sự đồng ý của
  78. Travelling agent    Nhân viên lưu động
  79. Comprador        Người mại bản
  80. Universal agent    Đại lý toàn quyền
  81. Carrrier’s agent    Đại lý vận tải
  82. Shipping agent    Đại lý giao nhận
  83. Charterer’s/Chartering agent    Đại lý thuê tàu
  84. Collecting agent    Đại lý thu hộ
  85. Insurance agent    Đại lý bảo hiểm
  86. Special agent    Đại lý đặc biệt
  87. To be out of business    vỡ nợ, phá sản
  88. To do business with somebody        buôn bán với ai
  89. Banking business        nghiệp vụ ngân hàng
  90. Forwarding business    hãng đại lý giao nhận, công tác giao nhận
  91. Retail business    thương nghiệp bán lẻ, việc kinh doanh bán lẻ
  92. Businessman    nhà kinh doanh
  93. Business is business    Công việc là công việc
  94. Cash business    việc mua bán bằng tiền mặt
  95. Complicated business    công việc làm ăn rắc rối
  96. Credit in business    tín dụng trong kinh doanh
  97. International business    Việc kinh doanh quốc tế
  98. Increase of business    Sự tăng cường buôn bán
  99. Man of business    Người thay mặt để giao dịch
  100. Stagnation of business    Sự đình trệ việc kinh doanh
Trên đây là tổng hợp 100 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế – ngoại thương. Chúc các bạn học tốt.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Kết nối với chúng tôi

Chúng tôi trên mạng xã hội

dang ky hoc thu mien phi tai aten english school

Bài viết mới nhất

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây