Gợi ý 200 tên tiếng Anh cho chó theo “giới tính”  

Đặt tên tiếng Anh cho chó là một việc cần thiết và khó khăn đối với các bạn có thói quen nuôi “cún cưng” trong nhà để có thể dẫn đi chơi và bám đuôi khi bạn làm bất cứ việc gì. Nó giống như khi bạn phải đặt tên cho nhân vật mới khi chơi game. Vậy làm thế nào để đặt tên cho chúng thật dễ thương và sang chảnh nhưng phải dễ nhớ?

Gợi ý đặt tên tiếng Anh cho chó theo “giới tính”

Những chú chó luôn được các bạn trẻ lựa chọn làm vật nuôi để có thể được nô đùa  sau những chuỗi lịch làm việc và học tập căng thẳng. Việc bạn đang tra cứu trên mạng những cái tên tiếng Anh mang phong cách cá tính của chủ cũng là một thú vui dành cho những ai yêu chó.

100 tên tiếng Anh cho chó đực

 

Ten tieng Anh hay cho cho duc
Tên tiếng Anh hay cho chú cún cưng

Với những bạn chỉ thích nuôi một “em chó” để chơi đùa và không có nhu cầu tăng lên về số lượng thì thường thích các giống đực và rất hay gặp ở bạn nam yêu thích nuôi chó. Những cái tên “mạnh tính” sẽ là sự lựa chọn thông dụng mà những chú chó này cần.

1       Max
2       Buddy
3       Jake
4       Bailey
5       Rocky
6       Charlie
7       Jack
8       Toby
9       Cody
10     Buster
11     Duke
12     Cooper
13     Harley
14     Riley
15     Bear
16     Murphy
17     Lucky
18     Tucker
19     Sam
20     Oliver
21     Oscar
22     Winston
23     Teddy
24     Sammy
25     Rusty
26     Shadow
27     Gizmo
28     Zeus
29     Bentley
30     Baxter
31     Jackson
32     Bandit
33     Samson
34     Gus
35     Hunter
36     Rudy
37     Milo
38     Casey
39     Sparky
40     Joey
41     Beau
42     Louie
43     Dakota
44     Rocco
45     Bruno
46     Boomer
47     Maximus
48     Luke
49     Mickey
50     Romeo
51     Henry
52     Cosmo
53     Leo
54     Rex
55     Spike
56     Diesel
57     Chester
58     Otis
59     Tyson
60     Coco
61     Jasper
62     Pepper
63     Spencer
64     Scooter
65     Simba
66     Duncan
67     Simon
68     Peanut
69     Brutus
70     Prince
71     Chance
72     George
73     Sampson
74     Bubba
75     Marley
76     Scout
77     Maxwell
78     Rurus
79     Elvis
80     Barney
81     Taz
82     Smokey
83     Chico
84     Bo
85     Kobe
86     Bosco
87     Ben
88     Blue
89     Brady
90     Oreo
91     Chase
92     Guinness
93     Snoopy
94     Champ
95      Dexter
96      Roscoe
97      Sebastian
98      Harry
99      Moose
100    Rascal

 

100 tên tiếng Anh cho chó cái 

ten tieng Anh hay cho cho cai
Tên tiếng Anh hay cho những cô chó

Đối với những bạn nữ tính, tiểu thư thường rất thích những bạn chó có bộ lông hơi xù và trắng muốt và cái tên mỏng manh, nhẹ dịu chính là tâm điểm để lựa chọn của họ. Đặc biệt là với dòng cái chúng có khả năng sinh sản và chẳng mấy chốc mà bạn sẽ sở hữu được những em thật xinh và đáng yêu. Cùng nhau đi lựa cho các “em ấy” những cái tên tiếng Anh hay và ý nghĩa theo phong cách của mình nhé các bạn ơi! 

1        Molly
2        Bella
3        Lucy
4        Maggie
5         Daisy
6         Sadie
7         Chloe
8         Sophie
9         Bailey
10       Zoe
11       Lola
12      Abby
13      Ginger
14      Roxy
15      Gracie
16      Coco
17      Sasha
18      Angel
19      Lily
20      Princess
21      Emma
22      Rosie
23      Lady
24      Annie
25      Ruby
26      Missy
27      Katie
28      Mia
29      Madison
30      Zoey
31      Casey
32      Lilly
33      Penny
34      Belle
35      Samantha
36      Brandy
37      Holly
38      Sandy
39      Jasmine
40      Stella
41      Lexi
42      Shelby
43      Roxie
44      Pepper
45      Heidi
46      Lulu
47      Misty
48      Honey
49      Maddie
50      Sassy
51      Dixie
52      Dakota
53      Precious
54      Sydney
55      Luna
56      Cookie
57      Hannah
58      Shadow
59      Sugar
60      Phoebe
61      Nikki
62      Amber
63      Maya
64      Cassie
65      Riley
66      Mocha
67      Chelsea
68      Baby
69      Nala
70      Pebbles
71      Ellie
72      Mandy
73      Jessie
74      Cleo
75      Trixie
76      Sierra
77      Lucky
78      Harley
79      Cocoa
80      Isabella
81      Millie
82      Callie
83      Minnie
84      Peanut
85      Abbey
86      Sheba
87      Bonnie
88      Gigi
89      Scout
90      Libby
91      Lacey
92      Tasha
93      Piper
94      Sophia
95      Muffin
96      Cali
97      Morgan
98      Haley
99      Lexie
100    Xena
 

Những chú ý khi đặt tên tiếng Anh cho “cún cưng”

  • Đặt tên bình thường dễ gọi, âm điệu không quá trúc trắc.
  • Đặt theo linh cảm từ các loài chó, từ ngữ vang dội.
  • Theo những cái tên trong văn học nhưng tránh đề cập đến cá nhân và vai vế.
  • Ngụ ý vui vẻ và may mắn, nhưng không bị quá dài hoặc trùng lặp.  
Với 200 gợi ý về tên tiếng Anh cho chó đã cung cấp với các bạn ở trên, chúng ta đã có cho mình những cái tên thật ý nghĩa và sang chảnh để đặt cho các “bé cún” nhà mình rồi.

ĐĂNG KÝ TRẢI NGHIỆM THỬ MÔI TRƯỜNG ĐỘC ĐÁO TẠI BENATIVE


Bài viết liên quan