Học tiếng Anh theo chủ đề phụ nữ 8-3 cùng Benative

Học tiếng Anh theo chủ đề sẽ tăng cường khả năng ghi nhớ hơn là học những từ vựng riêng lẻ với số lượng nhiều. Chính vì vậy, phương pháp này đang được rất nhiều bạn trẻ thực hiện. Rất đơn giản, bạn chỉ cần tìm những cụm từ vựng có cùng chủ đề. Sau đó học chung với nhau nhằm cải thiện vốn từ và tăng khả năng ghi nhớ từ vựng của mình.

hoc tieng anh theo chu de 8-3 cung benative

 

Học tiếng Anh theo chủ đề với từ vựng về người phụ nữ

Người phụ nữ nổi tiếng không chỉ là bởi vẻ đẹp mà còn cả đức tính đặc trưng. Nhắc tới vẻ đẹp của phụ nữ thì không thể không nhắc tới dáng vẻ yêu kiều, thướt tha, nhẹ nhàng với một tâm hồn nhân hậu. Trong bài viết dưới đây, chúng ta cùng học tiếng Anh theo chủ đề với những từ vựng miêu tả đức tính, vẻ đẹp của người phụ nữ nhé!

 

A: Từ vựng tiếng Anh về cấp bậc trong gia đình

1. Grandmother – /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ : Bà

2. Mother /mʌð.ɚ/ / /mɒm/: Mẹ

3. Aunt – /ˈʌŋ.kəl/: Cô, dì

4. Niece – /niːs/: Cháu gái

5. Daughter – /ˈdɑː.t̬ɚ/: Con gái

6. Sister – /ˈsɪs.tɚ/: Chị gái, em gái

7. Granddaughter – /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/: Cháu gái

B: Miêu tả vẻ đẹp của người phụ nữ

1. Lovely – /ˈlʌv.li/: Đáng yêu

2. Beautiful – /ˈbjut̬ɪfəl/: Đẹp

3. Faithful – /ˈfeɪθfl/: Thủy chung

4. Attractive – /əˈtræk.tɪv/: Lôi cuốn, hấp dẫn

5. Painstaking – /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: Chịu khó

6. Compliant – /kəmˈplaɪ.ənt/: Mềm mỏng, yêu chiều, phục tùng

7. Sacrificial – /ˌsækrɪˈfɪʃl/: Hi sinh

8. Adorable – /əˈdɔːr.ə.bəl/: Yêu kiều, đáng yêu

9. Resilient – /rɪˈzɪliənt/: Kiên cường

10. Industrious – /ɪnˈdʌstriəs/: Cần cù

11. Resourceful – /rɪˈsɔːrsfl/: Tháo vát

12. Benevolent – /bəˈnevələnt/: Nhân ái

13. Elegance – /ˈel.ə.ɡənt/: Yêu kiều, duyên dáng

14. Capable – /ˈkeɪpəbl/: Đảm đang

15. Virtuous – /ˈvɜːrtʃuəs/: Đức hạnh

16. Soothing – /ˈsuːðɪŋ/: Nhẹ nhàng, dịu dàng

17. Tidy – /ˈtaɪdi/: Ngăn nắp, gọn gàng

18. Sensitive – /ˈsen.sə.t̬ɪv/: Nhạy cảm

19. Thrifty – /ˈθrɪfti/: Tằn tiện, tiết kiệm

20. Graceful – /ˈɡreɪsfl/: Duyên dáng, yêu kiều

 

C: Vai trò của người phụ nữ trong xã hội hiện đại

1. Change – /tʃeɪn(d)ʒ/: Thay đổi

2. Prepare – /prɪˈpɛː/: Chuẩn bị

3. Role – /rəʊl/: Vai trò

4. Female – /ˈfiːmeɪl/: Giới tính nữ

5. Violence – /ˈvʌɪəl(ə)ns/: Bạo lực

6. Unequal – /ʌnˈiːkw(ə)l/: Bất bình đẳng

7. Work to get money: Đi làm kiếm tiền

8. Clean her house: Dọn dẹp nhà cửa

9. Play tennis: Chơi quần vợt

10. Take care of her children: Chăm sóc con

11. Go shopping: Đi mua sắm

12. Prepare meals for her family: Chuẩn bị những bữa ăn cho gia đình

13. Visit her parents: Thăm bố mẹ

14. Go out with her friends: Hẹn hò cùng những người bạn

 

Học tiếng Anh theo chủ đề những câu nói hay về người phụ nữ

hoc tieng anh theo chu de ngay 8-3 cung benative

 

1. Audrey Hepburn has a graceful elegant beauty in a very natural way
Audrey Hepburn có vẻ đẹp thanh lịch yêu kiều một cách rất tự nhiên

 

2. She is described as a virtuous and hardworking person
Cô ấy được miêu tả là một người đức hạnh và chăm chỉ

 

3. Flowers are the loveliest thing God brings to the world, after women
Các loài hoa là điều đáng yêu nhất mà Chúa mang lại cho thế giới, sau phụ nữ

 

4. My mother is a virtuous woman, she is very strict but very kind
Mẹ tôi là một phụ nữ đức hạnh, bà rất nghiêm khắc nhưng cũng rất nhân hậu

 

5. Gentle women are always very attractive
Những người phụ nữ nhẹ nhàng là những người phụ nữ hấp dẫn

 

6. The woman can make happiness bloom all around them!
Một người phụ nữ có thể làm cho hạnh phúc nở rộ xung quanh mình.

 

7. When the world was created, I was also created to beautify it. You did this brilliantly so the whole world smiled for me today
Khi thế giới được tạo ra, em cũng được tạo ra để làm đẹp nó. Em đã làm việc này xuất sắc biết bao để cả thế giới mỉm cười dành cho em hôm nay.

 

8. I told you who you were when you were nothing. Mom cried when I cried and laughed when I laughed. Mom is a great companion for me. I remember Mother on our day
Mẹ cho con biết con là ai khi con chưa là gì cả. Mẹ khóc khi con khóc và cười khi con cười. Mẹ là người đồng hành tuyệt vời dành cho con. Con nhớ đến Mẹ vào ngày của chúng ta

 

9. Every roof, every heart, every emotion, every moment of happiness is incomplete without you. Only you can fill this world!
Mọi mái nhà, mọi trái tim, mọi cảm xúc, mọi khoảnh khắc của hạnh phúc đều không đầy đủ nếu thiếu em. Chỉ em mới có thể làm đầy thế giới này!

 

10. Mother is the source of life. Mother is a resilient river that flows forever, carrying all the hardships on the shoulders but always reaching the destination.
Mẹ là nguồn của sự sống. Mẹ là dòng sông kiên cường chảy mãi, mang mọi nhọc nhằn trên vai nhưng cuối cùng luôn đến được đích.

 

Học tiếng Anh theo chủ đề về người phụ nữ trên đây hy vọng sẽ giúp bạn làm giàu vốn từ vựng tiếng Anh của mình và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh, viết tiếng Anh hiệu quả. Cảm ơn bạn đã luôn đồng hành và theo dõi các bài viết của Benative nhé!

ĐĂNG KÝ TRẢI NGHIỆM THỬ MÔI TRƯỜNG ĐỘC ĐÁO TẠI BENATIVE


Bài viết liên quan