Vén màn bí mật về bảng chữ cái tiếng Anh

Thứ năm - 10/05/2018 21:24
Hôm nay, Benative xin giới thiệu tới các bạn học viên bảng chữ cái tiếng Anh thông dụng, thường được áp dụng và giảng dạy cho học viên các khóa học tiếng Anh giao tiếp cơ bản tại trung tâm.
 
bang chu cai tieng anh
Khám phá những điều thú vị về bảng chữ cái tiếng Anh

 

Vai trò của bảng chữ cái tiếng Anh

  • Xây dựng các từ

  • Sắp xếp trật tự các từ theo thứ tự từ A đến Z trong từ điển Anh ngữ.

  • Sử dụng trong tên người
     

Tại sao phải học cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh

>> Nhiều người nghĩ, học cái bảng chữ cái tiếng Anh chẳng để làm gì, chỉ cần biết qua là đủ và không chú trọng tới cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh. Một thực tế cho thấy điều này rất cần thiết khi học tiếng Anh và không nên bỏ qua.

>> Bạn muốn giới thiệu tên mình, hay là một địa danh nào đó cho người khác mà họ chưa biết thì cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh sẽ giúp bạn đánh vần giúp người nghe hiểu.

>> Một từ nào đó bạn nghe được, nhưng không biết cách viết bạn có thể yêu cầu người nói đánh vần cho bạn. Chỉ lý do này thôi, bạn cũng hiểu rằng cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh quan trọng như thế nào rồi.
 

Số con chữ trong bảng chữ cái tiếng Anh

Gồm 26 chữ (letters): 5 chữ thuộc về nguyên âm và 21 chữ thuộc về phụ âm.
Tuy nhiên, có đa số người đã nhầm trong tiếng Anh có 5 nguyên âm và có 21 phụ âm. Thực tế thì âm trong tiếng Anh có hơn 40 âm.

 
nguyen am phu am trong bang chu cai tieng anh
Nguyên âm và phụ âm trong bảng chữ cái tiếng Anh



>> Xem thêm: Du học tiếng Anh tại Việt Nam
 

Bảng chữ cái tiếng Anh

Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái
Cách đọc bảng chữ cái tiếng Anh và cách phiên âm:
A : /ei/ ( ây)
B : /bi:/ ( bi ) dấu : là hơi kéo dài âm nha
C : /si:/ ( si )
D : /Di:/ ( đi )
E : /i:/ ( i )
F : /ef/ ( ép )
G : /dji:/ ( dzi )
H : /efts/ ( ét s ) s : xì -> khép 2 hàng răng lại
I : /ai/ ( ai )
J : /dzei/ ( dzêi )
K : /kei/ ( kêy )
L : /el/ ( eo )
M : /em/ ( em )
N : /en/ ( en )
O : /ou/ ( âu )
P : /pi/ ( pi )
Q : /kju:/ ( kiu )
R : /a:/ ( a )
S : /et/ ( ét )
T : /ti/ ( ti )
U : /ju/ ( diu )
V : /vi/ ( vi )
W : /d^plju/ ( đấp liu )
X : /eks/ ( ék s )
Y : /wai:/ ( quai )
Z : /zed/ ( djét )

 

Nội dung trong chữ cái tiếng Anh

Có 26 chữ cái tiếng Anh

  • Có 5 nguyên âm: A, E, I, O và U
  • Các chữ cái còn lại là phụ âm


Để yêu cầu đánh vần tên, có thể hỏi:
What's your name? Can you spell it?
What's your name? Could you spell it?
How do you spell your name?
Can you spell your name?
Please spell your name!
Trên đây là bài viết về bảng chữ cái tiếng Anh, chúc các bạn học tốt.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Kết nối với chúng tôi

Chúng tôi trên mạng xã hội

dang ky hoc thu mien phi tai aten english school

Bài viết mới nhất

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây