Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Bạn đang làm việc trong những khách sạn quốc tế? Vậy, giỏi tiếng Anh là một điều kiện vô cùng cần thiết. Muốn giao tiếp tốt trong môi trường khách sạn, bạn phải trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành có phiên âm về chủ đề khách sạn. Bài viết sau đây sẽ giúp bạn tiếp cận được với những kiến thức bổ ích cho bạn.

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN: THIẾT BỊ

 

Tu vung tieng Anh ve cac thiet bi khach san
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn



1. Pillow /’pilou/: Gối

2. Shower  /’∫auə/: Vòi hoa sen

3. Internet access /ˈɪntəˌnɛt ˈæksɛs/: Truy cập internet

4. Pillow case /ˈpɪləʊ keɪs/: Vỏ gối

5. Sofa bed  /ˈsəʊfə bɛd/: Ghế sô-pha có thể dùng như giường

6. Safe /seif/: Két sắt

7. Key /ki:/: Chìa khóa phòng

8. Air conditioning /eə kənˈdɪʃnɪŋ /: Điều hòa

9. Towel /’tauəl/: Khăn tắm

10. Minibar /ˈmɪnɪbɑː/: Quầy bar nhỏ

11. Bath /bɑ:θ/: Bồn tắm

12. Bed /bed/: Giường

13. En-suite bathroom /ɛn-swiːt ˈbɑːθru(ː)m/: Phòng tắm trong phòng ngủ

14. Blanket /’blæηkit/: Chăn

15. Telephone /’telifoun/: Điện thoại bàn

16. Door /dɔ:/: Cửa

17. Heater /’hi:tə/: Bình nóng lạnh

18. Television /’teliviʒn/: TV

19. Wardrobe /’wɔ:droub/: Tủ đựng đồ

20. Light /lait/: Đèn

21. Fridge /fridʒ/: Tủ lạnh

22. Tea and coffee making facilities /tiː ænd ˈkɒfi ˈmeɪkɪŋ fəˈsɪlɪtiz/: Đồ pha trà và cà phê

23. Ice machine /aɪs məˈʃiːn/: Máy làm đá

24. Remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: Bộ điều khiển


 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH KHÁCH SẠN: ĐẶT PHÒNG

 

Tu vung tieng Anh ve cach dat phong
Từ vựng tiếng anh về đặt phòng khách sạn



1. Twin room – /twin ru:m/: Phòng 2 giường

2. Single bed /siŋgl bed/: Giường đơn

3. Single room /siŋgl ru:m/: Phòng đơn

4. Suite /swi:t/: Phòng nghỉ tiêu chuẩn

5. Triple room /'tripl ru:m/: Phòng 3 giường

6. Double room /'dʌbl ru:m/: Phòng đôi

7. Double bed /'dʌbl bed/: Giường đôi

8.  Adjoining room /ə'dʤɔiniɳ/: Hai phòng có cửa thông nhau

9. King – size bed /'kiɳsaizd/: Giường cỡ đại

10. Queen size bed /ˈkwiːnˌsaɪz/: Giường lớn hơn giường đôi, dành cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa con


 

TỪ VỰNG VỀ CÁC DỊCH VỤ KHÁCH SẠN



1. Gym /'dʒim/: Phòng tập thể dục

2. Swimming pool /'swimiηpu:l/: Hồ bơi

3. Bar /bɑ:[r]/: Quầy rượu

4. Room service /'ru:m sɜ:vis/: Dịch vụ phòng

5. Hot tub/ jacuzzi/ whirlpool /dʒə'ku:zi/ /'wɜ:lpu:l/: Hồ nước nóng

6. Beauty salon /'bju:ti sælɒn/: Thẩm mỹ viện

7. Restaurant /'restrɒnt/: Nhà hàng

8. Laundry /'lɔ:ndri/: Dịch vụ giặt ủi

9. Sauna /'sɔ:nə/: Phòng tắm hơi

10. Games room /'geim ru:m/: Phòng trò chơi


 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH KHÁCH SẠN: LỄ TÂN



1. Receptionist /ri'sep∫ənist/: Lễ tân

2. Manager /'mænidʒə[r]/: Quản lý

3. Doorman  /'dɔ:mən/: Người gác cổng

4. Chambermaid /'tʃeimbəmeid/: Nữ phục vụ phòng

5. Bellboy  /'belbɔi/: Nhân viên xách hành lý, người trực tầng

6. Housekeeper /'haʊski:pə[r]/: Quản lý đội tạp vụ

7. Porter /'pɔ:tə[r]/: Người gác cổng, xách hành lý cho khách

8. Room attendant /ru:m ə'tendənt[r]/: Nhân viên vệ sinh phòng


 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH DÙNG TRONG KHÁCH SẠN

 
Tu vung tieng Anh dung trong khach san
Từ vựng tiếng Anh dùng trong khách sạn



1. Fire escape /'faiəi,skeip/: Lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn

2. To book /bʊk/: Đặt phòng

3. Luggage/ Baggage: /'lʌgidʒ/ /'bægidʒ/: Hành lý, túi sách

4. Fully-booked/ no rooms available:
 Không còn phòng trống

5. Reservation /,rezə'vei∫n/: Đặt phòng

6. Lift /lift/: Cầu thang

7. Brochure /'brəʊ∫ə[r]/: Quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và du lịch

8. Balcony /'bælkəni/: Ban công

9. Car park /'kɑ:pɑ:k/: Bãi đổ xe

10. Check-in /'t∫ekin/:  Nhận phòng

11. Room number /ru:m 'nʌmbə[r]/: Số phòng

12. Parking pass /'pɑ:kiŋ pɑ:s/: Thẻ giữ xe

13. Vacancy /'veikənsi/: Phòng trống

14. Lobby /'lɒbi/: Sảnh

15. Corridor /'kɒridɜ:[r]/: Hành lang

16. Kitchenette /kit∫i'net/: Khu nấu ăn chung

17. To check-out /'t∫eikaʊt/: Trả phòng

18. To stay in the hotel: Ở lại khách sạn

19. Rate /reit/: Mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó

20. Fire alarm /'faiərə,lɑ:m/: Báo cháy

21. Late charge /leit t∫ɑ:dʒ/: Phí trả thêm khi lố giờ

22. Amenities /ə'mi:nəti/: Những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn

23. View /vju:/: Quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng

24. Maximum Capacity /'mæksiməm kə'pæsəti/: Số lượng người tối đa cho phép

25. Clean /kli:n/: Sạch sẽ

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành có phiên âm chủ đề khách sạn giúp bạn ôn tập, rèn luyện và bổ sung vốn từ vựng của mình. Benative Việt Nam còn rất nhiều bài viết về tiếng Anh theo chủ đề, hãy theo dõi để được thường xuyên cập nhật nhé.

ĐĂNG KÝ TRẢI NGHIỆM THỬ MÔI TRƯỜNG ĐỘC ĐÁO TẠI BENATIVE


Bài viết liên quan