Tất tần tật từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ nữ

Người phụ nữ nổi tiếng không chỉ bởi vẻ đẹp mà còn cả những đức tính bên trong. Nhắc tới vẻ đẹp của phụ nữ thì không thể không nhắc tới dáng vẻ thướt tha, nhẹ nhàng cùng một tâm hồn nhân hậu. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng Benative Việt Nam tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ nữ miêu tả những đức tính, vẻ đẹp của người phụ nữ nhé.

từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ nữ

A. Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ trong gia đình

Aunt – /ˈʌŋ.kəl/: Cô, dì
Daughter – /ˈdɑː.t̬ɚ/: Con gái
Grandmother – /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ : Bà
Granddaughter – /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/: Cháu gái
Mother / Mom – /ˈmʌð.ɚ/ / /mɒm/: Mẹ
Niece – /niːs/: Cháu gái
Sister – /ˈsɪs.tɚ/: Chị gái, em gái

B. Những tính từ tiếng Anh miêu tả vẻ đẹp của người phụ nữ

Adorable (adj ) – /əˈdɔːr.ə.bəl/: Đáng yêu
Attractive (adj) – /əˈtræk.tɪv/: Lôi cuốn, hấp dẫn
Beautiful (adj) – /ˈbjut̬ɪfəl/: Đẹp
Benevolent (adj) – /bəˈnevələnt/: Nhân ái
Capable (adj) – /ˈkeɪpəbl/: Đảm đang
Compliant (adj) – /kəmˈplaɪ.ənt/: Yêu chiều, mềm mỏng
Faithful (adj) – /ˈfeɪθfl/: Thủy chung
Industrious (adj) – /ɪnˈdʌstriəs/: Cần cù
Lovely (adj) – /ˈlʌv.li/: Đáng yêu
Elegance (adj) – /ˈel.ə.ɡənt/: Yêu kiều, duyên dáng
Painstaking (adj) – /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: Chịu khó
Resilient (adj) – /rɪˈzɪliənt/: Kiên cường
Resourceful (adj) – /rɪˈsɔːrsfl/: Tháo vát
Sacrificial (adj) – /ˌsækrɪˈfɪʃl/:Hi sinh
Virtuous (adj) – /ˈvɜːrtʃuəs/: Đức hạnh
Thrifty (adj) – /ˈθrɪfti/: Tằn tiện, tiết kiệm
Tidy (adj) – /ˈtaɪdi/: Ngăn nắp, gọn gàng
Graceful (adj) – /ˈɡreɪsfl/: Duyên dáng, yêu kiều
Sensitive (adj) – /ˈsen.sə.t̬ɪv/: Nhạy cảm
Soothing (adj) – /ˈsuːðɪŋ/: Nhẹ nhàng, dịu dàng
Unyielding (adj) /ʌnˈjiːldɪŋ/: Bất khuất
Thrifty (adj) /ˈθrɪfti/: tằn tiện, Tiết kiệm

Xem thêm: 4 lợi ích không ngờ học tiếng Anh giao tiếp cho phụ nữ

C. Vai trò của người phụ nữ trong xã hội hiện đại

Change – /tʃeɪn(d)ʒ/: Thay đổi
Clean her house: Dọn dẹp nhà cửa
Female – /ˈfiːmeɪl/: Giới tính nữ
Go shopping: Đi mua sắm
Go out with her friends: Hẹn hò cùng những người bạn
Play tennis: Chơi quần vợt
Prepare – /prɪˈpɛː/: Chuẩn bị
Prepare meals for her family: Chuẩn bị những bữa ăn cho gia đình
Role – /rəʊl/: Vai trò
Take care of her children: Chăm sóc những đứa con của cô ấy
Unequal – /ʌnˈiːkw(ə)l/: Bất bình đẳng
Violence – /ˈvʌɪəl(ə)ns/: Bạo lực
Visit her parents: Thăm bố mẹ
Work to get money: Đi làm kiếm tiền

D. Từ vựng tiếng Anh về trang phục của phụ nữ

Từ vựng tiếng Anh về trang phục của phụ nữ

Wedding dress: Váy cưới
Tank top: Áo dây
Dress: Váy liền thân
Shorts: Quần soóc
Jeans: Quần bò
Uniform: Đồng phục
Swimsuit: Bộ đồ bơi liền
Long-sleeve top: Áo dài tay
Sweater: Áo len dài tay
Skirt: Chân váy
Gym clothes: Bộ đồ tập thể hình
Coat: Áo khoác
Long coat: Áo măng-tô
Hoodie: Áo nỉ có cổ (thường có mũ)
T-Shirt: Áo phông
Dress pants: Quần tất mặc kèm với chân váy
Bra: Áo lót
Thong: Quần lót nữ
Sheath dress: Váy liền bó sát

E. Một vài ví dụ

1.Audrey Hepburn has a graceful elegant beauty in a very natural way – Audrey Hepburn có vẻ đẹp thanh lịch yêu kiều một cách rất tự nhiên
2.She is described as a virtuous and hardworking person – Cô ấy được miêu tả là một người đức hạnh và chăm chỉ
3. Flowers are the loveliest thing God brings to the world, after women – Các loài hoa là điều đáng yêu nhất mà Chúa mang lại cho thế giới, sau phụ nữ
4. My mother is a virtuous woman, she is very strict but very kind – Mẹ tôi là một phụ nữ đức hạnh, bà rất nghiêm khắc nhưng cũng rất nhân hậu
5.Gentle women are always very attractive – Những người phụ nữ nhẹ nhàng luôn rất hấp dẫn

Xem thêm: Những khó khăn của phụ nữ nội trợ khi học tiếng Anh

F. Những câu nói hay về người phụ nữ bằng tiếng Anh

Những câu nói hay về người phụ nữ bằng tiếng Anh

1.A woman can make happiness flourish around her. – Một người phụ nữ có thể làm cho hạnh phúc nở rộ xung quanh mình.
2.When the world was created, I was also created to beautify it. – Khi thế giới được tạo ra, em cũng được tạo ra để làm đẹp nó.
3. Mom is a great companion for me. I remember Mother on our day– Mẹ là người đồng hành tuyệt vời dành cho con. Con nhớ đến Mẹ vào ngày của chúng ta
4.Every roof, every heart, every emotion, every moment of happiness is incomplete without you. Only you can fill this world! – Mọi mái nhà, mọi trái tim, mọi cảm xúc, mọi khoảnh khắc của hạnh phúc đều không đầy đủ nếu thiếu em. Chỉ em mới có thể làm đầy thế giới này!
5. Mother is the source of life. Mother is a resilient river that flows forever, carrying all the hardships on the shoulders but always reaching the destination – Mẹ là nguồn của sự sống. Mẹ là dòng sông kiên cường chảy mãi, mang mọi nhọc nhằn trên vai nhưng cuối cùng luôn đến được đích.

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ nữ mà chúng tôi muốn chia sẻ tới các bạn. Chúc các bạn học tiếng Anh thật tốt.

ĐĂNG KÝ TRẢI NGHIỆM THỬ MÔI TRƯỜNG ĐỘC ĐÁO TẠI BENATIVE


Bài viết liên quan