84 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thông dụng trong giao tiếp

Nếu như bạn là người đang nỗ lực muốn cải thiện vốn ngoại ngữ của bản thân thì không nên bỏ qua vốn kiến thức về cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thông dụng trong giao tiếp mà chúng tôi trung tâm tiếng Anh giao tiếp Benative sẽ cung cấp tới bạn ngay sau đây, sẽ thật hối tiếc nếu như chúng ta bỏ lỡ bài viết này, mời các bạn cùng nhau theo dõi nhé!  

ngu phap tieng anh co ban thong dung
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thông dụng trong giao tiếp

 

Vai trò cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thông dụng trong giao tiếp

Đã có rất nhiều quan điểm khác nhau đối với việc học cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh trong giao tiếp. Có rất nhiều người cho rằng học ngữ pháp tiếng Anh không quan trọng và không cần thiết chỉ cần biết nhiều từ vựng là đủ để giao tiếp tiếng Anh cơ bản, đặc biệt là khi giao tiếp với người nước ngoài, thì bạn đã mắc phải sai lầm vô cùng lớn rồi đấy. Những người này nghĩ rằng, ngữ pháp tiếng Anh giao tiếp cơ bản có thể được tích lũy dần qua giao tiếp, qua việc nghe và ôn luyện nên đã bỏ qua việc học vô cùng cần thiết và quan trọng này hoặc không tập trung học ngữ pháp trước đó, họ cho rằng cách này sẽ giúp tiết kiệm thời gian và đẩy nhanh tiến độ học tập. Tuy nhiên, việc bỏ qua hay không tập trung trong việc học ngữ pháp lại làm cho quá trình học tiếng Anh giao tiếp mất nhiều thời gian hơn rất nhiều và là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến kết quả của quá trình học tập.

 

Tại sao ngữ pháp tiếng Anh lại cần thiết, và nên học ngữ pháp tiếng Anh khi nào và học như thế nào?

Nếu như bạn so sánh học tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày với việc xây một ngôi nhà, thì ngữ pháp tiếng Anh đóng vai trò là nền móng và khung nhà. Móng và khung chắc thì nhà sẽ xây được cao, chắc chắn và có thể xây hay mở rộng thêm nhiều những chi tiết thiết kế khác, và ngược lại. Và theo thứ tự thì móng và phần khung phải là là phần được xây dựng đầu tiên. Qua những hình ảnh so sánh này, chúng ta có thể  khẳng định chắc chắn, hãy bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp cơ bản bằng việc học và củng cố ngữ pháp. Bất kỳ ai trong chúng ta, dù là người đến từ bản xứ hay không, đều phải học ngữ pháp nếu muốn sử dụng ngôn ngữ tốt. Người Việt Nam vẫn cần học ngữ pháp tiếng Việt để sử dụng tiếng Việt đúng trong nói và viết, người Anh hay bất kỳ quốc gia nào khác cũng vậy, chỉ khác nhau là mức độ học, cách học và môi trường học mà thôi.

 

Bạn biết được bao nhiêu cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thông dụng trong giao tiếp?  

Nếu như từ vựng tiếng Anh rất cần thiết cho tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày vậy những lúc chúng ta phát âm hay trao đổi về một đề tài nào đó nếu như sử dụng sai kiến thức cũng như cấu trúc ngữ pháp thì sẽ dẫn đến sự hiểu sai hoặc không chính xác nội dung mà bạn đang muốn truyền tải với người đối diện.   

 

1.Subject + V + too + Adj/Adv + for someone + to do st  

Quá….để cho ai làm gì…

E.g. This structure is too easy for you.   

E.g. He swimming too fast for me to follow.   

 

2. Subject + V + so + adj/ adv + that + Subject + V

Quá… đến nỗi mà…

E.g. This book is so heavy that I cannot take it.

E.g. She speaks so soft that we can’t hear anything.  

 

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + Subject + V

Quá… đến nỗi mà…

E.g. It is such a heavy mirror that I cannot take it.

E.g. It is such interesting box that I cannot ignore them at all.

 

4. Subject + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something

Đủ… cho ai đó làm gì…

E.g. He is old enough to get married.

E.g. They are intelligent enough for me to teach them German.  

 

5. Get/ Have + something + done (past participle)

Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…

E.g. I had my hair cut yesterday.

E.g. I’d like to have my shoes repaired.

 

6. It + be + time + Subject + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something

Đã đến lúc ai đó phải làm gì…

E.g. It is time you had a shower.

E.g. It’s time for me to ask all of you for this answer.

 

7. It + took/ takes + someone + amount of time + to do st

Làm gì… mất bao nhiêu thời gian…

E.g. It takes me 7 minutes to get to school.

E.g. It took him 15 minutes to do this exercise yesterday.

 

8. Stop/To prevent + someone/something + From + Ving

Ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..

E.g. She prevented us from parking our car here.

 

9. Subject + find + it + adj to do st

Thấy … để làm gì…

E.g. I find it very difficult to learn about Russian.

E.g. They found it easy to overcome that trouble.

 

10. To prefer + Danh từ/ Ving + to + Danh từ/ Ving.

Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì

E.g. I prefer chicken to cat.

E.g. I prefer reading books to clean bedroom.

 

11. Would rather (‘d rather) + V (nguyên thể) + than + V(nguyên thể).

Thích làm gì hơn làm gì

E.g. She would play games than read books.

E.g. I’d rather learn English than learn Biology.  

 

12. Get Used to/ To be + Ving

Quen làm gì

E.g. I am used to eating with chopsticks.

 

13. Used to + V(nguyên thể)

Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa

E.g. I used to go playing soccer with my friend when I was young.

E.g. He used to smoke 15 cigarettes a day.

 

14. To be surprised at + N/Ving = To be amazed at  

Ngạc nhiên về….

E.g. She was amazed at his big beautiful villa.

 

15. To be angry at + N/Ving

Tức giận về

E.g. My mother was very angry at her bad marks.

 

16. Bad at/ To be good at + N/ Ving

Giỏi về…/ kém về…

E.g. I am good at swimming.

E.g. He is very bad at English.

 

17. By chance = by accident (adv)

Tình cờ

E.g. I met her in London by chance last week.

 

18. To be/get tired of + Danh từ/ Ving

Mệt mỏi về…

E.g. Her mother was tired of doing too much housework everyday.

 

19. Can’t stand/ help/ bear/ resist + Ving

Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…

E.g. He can’t stand laughing at her little cat.

 

20. To be keen on/ to be fond of + N/Ving

Thích làm gì đó…

E.g. My sister is fond of playing with her dolls.

 

21. To be interested in + N/Ving

Quan tâm đến…

E.g. Mrs Merry is interested in going shopping on Monday.

 

22. To waste + time/ money + Ving

Tốn tiền hoặc thời gian làm gì

E.g. She always wastes time playing computer games each day.

E.g. He waste a lot of money buying clothes.

 

23. Spend + amount of time/ money + Ving  

Dành bao nhiêu thời gian làm gì..

E.g. She spend 2 hours reading books a day.

E.g. Mr Jeck spent a lot of money traveling around the world last year.

 

24. To spend + amount of time/ money + on + st

Dành thời gian vào việc gì…

E.g. My father often spends 2 hours on housework everyday.

E.g. He spent all of her money on clothes.

 

25. To give up + Ving/N

Từ bỏ làm gì/ cái gì…

E.g. You should give up game as soon as possible.

 

26. Would like/ want/wish + to do something

Thích làm gì…

E.g. I would like to go to the supermarket with you tonight.

 

27. Have + (st) to + V.

Có cái gì đó để làm

E.g. She have many things to do this week.

 

28. It + be + st/ someone + that/ who

Chính…mà…

E.g. It is Jack who got the best marks in my class.

E.g. It is the castle that he had to spend a lot of money last year.

 

29. Had better + V(nguyên thể)

Nên làm gì….

E.g. You had better go to see the engineer.

 

30. Postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy/ hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ + Ving

E.g. He always practise listen English everyday.

 

31. It is + tính từ + (for smb) + to do st

E.g. It is difficult for old people to learn foreign Language.

 

32. To be interested in + N/Ving

Thích cái gì/làm cái gì)

E.g. We are interested in reading books on Math.

 

33. To be bored with

Chán làm cái gì

E.g. They are bored with doing the same things everyday.

 

34. It’s the first time sb have (has) + Phân từ II + st

Lần đầu tiên ai làm cái gì

E.g. It’s the first time we have visited this Trang An. (Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm Tràng An)

 

35. Enough + Noun (đủ cái gì) + to do st

E.g. She don’t have enough time to study. (Cô ấy không có đủ thời gian để học)

 

36. Adj + enough (đủ làm sao) + (to do smt)

E.g. He not rich enough to buy a car. (Anh ta không đủ giàu để mua ôtô)

 

37. Too + Adj + to do st

Làm sao để làm cái gì

E.g. He to young to get married. (Anh ấy còn quá trẻ để kết hôn)

 

38. To want smb to do smt = To want to have smt + Phân từ II  

E.g. He wants someone to make her a dress. (Anh ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy) = She wants to have a dress made. (Anh ấy muốn có một chiếc váy được may).  

 

39. It’s time sb did st

Đã đến lúc ai phải làm gì

E.g. It’s time we went home. (Đã đến lúc phải về nhà)

40. It’s not necessary for smb to do st = Sb don’t need to do st doesn’t have to do smt

Ai không cần thiết phải làm gì

E.g. It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phải làm bài tập này)  

 

41. To look forward to Ving

Mong chờ, mong đợi làm gì

E.g. I looking forward to going on holiday. (Tôi đang mong được đi nghỉ)

 

42. To provide sb from Ving

Cung cấp cho ai cái gì

E.g. Can you provide us with some books in geography? (Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về địa lý không?)

 

43. To prevent sb from Ving to stop

Cản trở ai làm gì

E.g. The sunny stopped us from going for a walk. (Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo)

 

44. To fail to do st

(Thất bại trong việc làm cái gì)

E.g. I failed to do this exercise. (Tôi không thể làm bài tập này)

 

45. To be succeed in Ving

Thành công trong việc làm cái gì

E.g. She were succeed in passing the exam. (Cô ta đã thi đỗ)

 

46. To borrow smt from smb

Mượn cái gì của ai

E.g. She borrowed this box from the liblary. (Cô ấy đã mượn cái hộp này ở thư viện)

 

47. To lend sb st

Cho ai mượn cái gì

E.g. Can you lend me some money? (Có thể cho tôi vay ít tiền không?)

 

48. To make smb do st

Bắt ai làm gì

E.g. The teacher made us do a lot of homework. (Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà)

 

49. Subject + be + so + tính từ + that + Subject + động từ. (Đến mức mà) Subject + động từ + so + trạng từ 1.

E.g. The exercise is so difficult that noone can do it. (Bài tập khó đến mức không ai có thể làm được)

E.g. She spoke so quickly that I couldn’t understand him. (Cô ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được)

 

50. Subject + be + such + (tính từ) + danh từ + that + Subject + động từ.

E.g. It is such a difficult challenge that no one can do. (Đó là một thử thách khó không ai có thể làm được).

 

51. It is (very) kind of sb to do st

Ai tốt bụng khi làm gì

E.g. It is very kind of you to help me. (Bạn thật tốt vì đã giúp tôi trong lúc khó khăn)

 

52. To find it + tính từ + to do st

E.g. I find it difficult to learn English. (Tôi thấy học tiếng Anh thật khó)

 

53. To make sure of smt (Bảo đảm điều gì ) that + Subject + V

E.g. I have to make sure of that information resource. (Tôi đảm chắc chắn về nguồn thông tin đó)

E.g. You have to make sure that you’ll pass the exam. (Bạn phải bảo đảm là sẽ đỗ trong kỳ thi sắp tới)

 

54. It takes (sb) + thời gian + to do st

Mất bao nhiêu thời gian để làm gì

E.g. It took me an hour go to school. (Tôi mất một tiếng để tới trường)

 

55. Spend + time / money + on st

Dành thời gian vào cái gì

E.g. We spend a lot of time on TV. (Chúng tôi dành nhiều thời gian xem ti vi)

 

56. To have no idea of st = don’t know about st

Không biết về cái gì

E.g. I have no idea of this word = I don’t know this word. (Tôi không biết từ này)

 

57. To advise sb to do st

Khuyên ai làm gì

Not to do st

Không làm gì

E.g. Teacher advises us to study hard. (Cô giáo khuyên học chăm chỉ)

 

58. To plan to do st

Dự định / có kế hoạch làm gì

E.g. I planed to go for a picnic.intended. (Tôi dự định đi dã ngoại)

 

59. To invite sb to do st

Mời ai làm gì

E.g. They invited me to go to the picnic. (Họ mời tôi đi cắm trại)

 

60. To offer sb st

Mời / đề nghị ai cái gì

E.g. She offered me a job in his company. (Cô ta mời tôi làm việc cho công ty cyura cô ấy)

 

61. To rely on sb (tin cậy, dựa dẫm vào ai)

E.g. You can rely on him. (Bạn có thể tin anh ấy)

 

62. To keep promise

Giữ lời hứa

E.g. He always keeps promises.

 

63. To be able to do smt = To be capable of + V_ing (Có khả năng làm gì)
E.g: I’m able to speak English = I am capable of speaking English. (Tôi có thể nói tiếng Anh)

64. To be good at (+ Ving) st (Giỏi (làm) cái gì)
E.g. I’m good at (playing) tennis. (Tôi chơi quần vợt giỏi)

 

65. To prefer smt to smt (Thích cái gì hơn cái gì) doing st to doing smt làm gì hơn làm gì

E.g. He prefer playing volleyball than playing soccer. (Anh ta thích chơi bóng chuyền hơn chơi bóng đá)

 

66. To apologize for doing st

Xin lỗi ai vì đã làm gì

E.g. He want to apologize for being rude to me. (Anh ấy muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với tôi)

 

67. Had (‘d) better do st (Nên làm gì ) not do st (Không nên làm gì)

E.g. You’d better learn hard. (Bạn nên học chăm chỉ)

E.g. You’d better not go out. (Bạn không nên đi ra ngoài)  

 

68. Would (‘d) rather do st

Thà làm gì

Not do smt

Đừng làm gì

E.g. I’d rather stay at home. I’d rather not say at home.

 

69. Would (‘d) rather sb did st

Muốn ai làm gì

E.g. I’d rather you (he/she) stayed at home today. (Tôi muốn bạn/anh ấy/cô ấy ở nhà tối nay)

 

70. To suggest smb (should) do smt (Gợi ý ai làm gì)

E.g: I suggested she (should) buy this house.

 

71. To suggest doing st (Gợi ý làm gì)

E.g: I suggested going for a walk.

 

72. Try to do

Cố làm gì

E.g. I tried to learn hard. (Tôi đã cố học chăm chỉ)

 

73. Try doing st

Thử làm gì

E.g. I tried cooking this food. (Tôi đã thử nấu món ăn này)

 

74. To need to do st

Cần làm gì

E.g. He need to work harder. (Anh ta cần làm việc tích cực hơn)

 

75. To need doing

Cần được làm

E.g. This motobike needs repairing. (Chiếc xe máy này cần được sửa)

 

76. To remember doing

Nhớ đã làm gì

E.g. We remember seeing this film. (Chúng tôi nhớ là đã xem bộ phim này)

 

77. To remember to do

Nhớ làm gì

E.g. Remember to do your homework. (Hãy nhớ làm bài tập về nhà)

 

78. To have st + PII

Có cái gì được làm

E.g. We going to have my house repainted. (Chúng tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy) = To have sb do st (Thuê ai đó làm gì)

E.g. We are going to have the garage repair my car.= We are going to have my car repaired.

 

79. To be busy doing st

Bận rộn làm gì

E.g. They are busy preparing for our exam. (Chúng tôi đang rất bận rộn để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới)

 

80. To mind doing st

Phiền làm gì

Would you mind closing the door for me? (Bạn có thể đóng cánh cửa giúp tôi không?)

 

81. To be used to doing st

Quen với việc làm gì

E.g. I are used to getting up early. (Tôi đã quen dậy sớm)

 

82. To stop to do st

Dừng lại để làm gì

E.g. I stopped to buy some petrol. (Tôi đã dừng lại để mua xăng)

 

83. To stop doing st

Thôi không làm gì nữa

E.g. She is stopped going out late. (Cô ấy thôi không đi chơi khuya nữa)

 

84. Let sb do st

Để ai làm gì

E.g. Let her come in. (Để cô ta vào)  

 

Với những cung cấp trên đây của chúng tôi về cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thông dụng trong giao tiếp hy vọng các bạn sẽ áp dụng nó một cách thành công và đạt hiệu quả cao trong khi giao tiếp tiếng Anh với người nước ngoài nhé!   

ĐĂNG KÝ TRẢI NGHIỆM THỬ MÔI TRƯỜNG ĐỘC ĐÁO TẠI BENATIVE


Bài viết liên quan