Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm về màu sắc

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề bao giờ cũng là cách học mang lại hiệu quả cao nhất. Ngoài 7 sắc màu cơ bản, bạn có biết thêm những màu khác cùng tông gọi là gì chưa? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thêm cho bạn vốn từ vựng tiếng Anh mở rộng về các màu sắc nhé.
 

hoc tu vung tieng anh theo chu de co phien am
Học tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm về Màu sắc

>> Xem thêm: Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm về các màu cơ bản

Black /blæk/: Đen
Blue /bluː/: Xanh da trời
Brown /braʊn/: Nâu
Gray /greɪ/: Xám
Green /griːn/: Xanh lá cây
Orange /ˈɒrindʒ/: Cam
Pink /pɪŋk/: Hồng
Purple /ˈpɜːpl/: Màu tím
Red /red/: Đỏ
White /waɪt/: Trắng
Yellow /ˈjel.əʊ/: Vàng

 

Từ vựng tiếng Anh có phiên âm chỉ sắc thái của màu sắc

hoc tu vung tieng anh theo chu de co phien am ve mau sac
Sắc thái của màu sắc trong tiếng Anh

 

Tông màu xanh

Turquoise /ˈtɜː.kwɔɪz/: Màu lam
Darkgreen /dɑːk griːn/: Xanh lá cây đậm
Light-blue /laɪt bluː/: Xanh nhạt
Navy /ˈneɪ.vi/: Xanh da trời đậm
Avocado /ævə´ka:dou/: Xanh đậm (màu xanh của bơ)
Limon /laimən/: Xanh thẫm (màu chanh)
Chlorophyll / ‘klɔrəfili /: Xanh diệp lục
Emerald /´emərəld/: Màu lục tươi
Blue /bl:u/: Màu xanh da trời
Sky / skaɪ/: Màu xanh da trời
Bright blue /brait bluː/: Xanh nước biển tươi
Bright green /brait griːn/: Xanh lá cây tươi
Light green /lait griːn /: Xanh lá cây nhạt
Light blue /lait bluː/: Xanh da trời nhạt
Dark blue /dɑ:k bluː/: Xanh da trời đậm
Dark green /dɑ:k griːn/: Xanh lá cây đậm
Lavender /´lævəndə(r)/: Sắc xanh có ánh đỏ
Pale blue /peil blu:/: Lam nhạt
Sky – blue /skai: blu:/: Xanh da trời
Peacock blue /’pi:kɔk blu:/: Lam khổng tước
Grass – green /grɑ:s gri:n/: Xanh lá cây
Leek – green /li:k gri:n/: Xanh hành lá
Apple green /’æpl gri:n/: Xanh táo

 

Tông màu cam và vàng

Orange /ˈɒr.ɪndʒ/: Màu da cam
Melon /´melən/: Màu quả dưa vàng
Sunflower / ´sʌn¸flauə/: Màu vàng rực
Tangerine / tændʒə’ri:n/: Màu quýt
Gold /gəʊld/: Màu vàng óng
Yellowish / ‘jelouiʃ/: Vàng nhạt
Waxen /´wæksən/: Vàng cam
Pale yellow /peil ˈjeləʊ/: Vàng nhạt
Apricot yellow /ˈeiprikɒt ˈjeləʊ /: Vàng hạnh, Vàng mơ

 

Tông màu hồng

Gillyflower /´dʒili¸flauə/: Hồng tươi (hoa cẩm chướng)
Baby pink /’beibi piŋk /: Màu hồng tươi (tên gọi màu son của phụ nữ)
Salmon /´sæmən/: Màu hồng cam
Pink red /pɪŋk red/: Hồng đỏ
Murrey /’mʌri/: Hồng tím
Scarlet /’skɑ:lət/: Phấn hồng, màu hồng điều
Vermeil /’və:meil/: Hồng đỏ

 

Tông màu đỏ và tím

Violet /purple /ˈvaɪələt/ /ˈpɜːpəl/: Màu tím
Magenta /məˈdʒentə/: Đỏ tím
Bright red /brait red /: Đỏ sáng
Cherry /’t∫eri/: Màu đỏ anh đào
Wine /wain/: Đỏ màu rượu vang
Plum / plʌm/: Đỏ mận
Reddish /’redi∫/: Đỏ nhạt
Rosy /’rəʊzi/: Đỏ hoa hồng
Eggplant /ˈɛgˌplænt/: Màu cà tím
Grape /greɪp/: Màu tím thẫm
Orchid /’ɔ:kid/: Màu tím nhạt

 

Tông màu nâu

Maroon /məˈruːn/: Nâu sẫm
Cinnamon /´sinəmən/: Màu nâu vàng
Light brown /lait braʊn/: Màu nâu nhạt
Dark brown /dɑ:k braʊn/: Màu nâu đậm
Bronzy /brɒnz/: Màu đồng xanh (nâu đỏ)
Coffee – coloured /ˈkɒfiˈkʌləd/: Màu cà phê

Tông màu đen

Black /blӕk/ : đen
Blue – black /bluː blӕk/: đen xanh
Sooty /ˈsʊt.i/ : đen huyền
Inky /ˈɪŋ.ki/ : đen xì
Smoky  /ˈsməʊ.ki/: đen khói

 

Tông màu trắng

White /waɪt/: trắng
Silvery /ˈsɪl.vər.i/: trắng bạc
Lily – white  /ˈlɪl.i waɪt / : trắng tinh
Pale /peɪl/: trắng bệch
Snow /snəʊ waɪt / – white: trắng xóa
Milk – white /mɪlk waɪt /: trắng sữa
Off – white /ɒf waɪt / : trắng xám

 

Tông màu nâu

Brown /braʊn/: nâu
Nut – brown /nʌt – braʊn/: nâu đậm
Bronzy /brɒnz/: màu đồng xanh
Coffee – coloured /ˈkɒf.i – ˈkʌl.əd/ : màu cà phê

 

Màu khác

Silver/ silver – colored /ˈsɪlvə/: Màu bạc
Multicoloured /’mʌlti’kʌləd/: Đa màu sắc

Với những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề về màu sắc trên đây, bạn có thể tô điểm thêm cho bài học cũng như cuộc sống của mình. Hãy sử dụng chúng thường xuyên để ghi nhớ sâu nhất nhé. Chúc bạn học vui vẻ.

ĐĂNG KÝ HỌC THỬ TẠI BENATIVE KIDS NGAY HÔM NAY


Bài viết liên quan